củ tỉ

củ tỉ

Tôi mệt đến củ tỉ rồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc tiêu cực):
    • Nơi xa xôi, hẻo lánh, khó tiếp cận: "củ tỉ" chỉ một địa điểm cách xa trung tâm, hẻo lánh, thường mang hàm ý chê bai hoặc hài hước.
    • Nơi không ai biết đến, xa lạ: "củ tỉ" cũng được dùng để ám chỉ một nơi nào đó rất xa, khó tìm, như thểtận cùng thế giới.
dụ sử dụng
  • (Ngôi nhà của một nơi rất xa xôi, hẻo lánh, phải mất nhiều thời gian để đến được.)
  • (Đừng hỏi tôi về vị trí quán đó, tôi cũng không biết nơi xa xôi nào đó.)
  • (Anh ta biến mất hoàn toàn, chắc đã về một nơi rất xa xôi, không ai biết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tận củ tỉ": nhấn mạnh sự xa xôi, hẻo lánh đến mức khó tưởng tượng.

    • Công ty đó đặt văn phòngtận củ tỉ, chẳng ai muốn đến làm việc. (Công ty đó đặt văn phòngmột nơi cực kỳ xa xôi, không ai muốn đến làm việc.)
  • "củ tỉ nào": dùng để hỏi hoặc diễn tả sự không rõ ràng về địa điểm.

    • Cái làng củ tỉ nào ai cũng nói tới vậy? (Cái làng xa lạ nào ai cũng nhắc đến vậy?)
Biến thể từ gần giống
  • Tỉ (từ Hán Việt): tỉnh, đơn vị hành chính. "củ tỉ" từ ghép vay mượn, khôngnghĩa đen liên quan đến "củ" (cây củ) hay "tỉ" (tỉnh).
  • xỉnh (danh từ): góc nhỏ, nơi hẻo lánh, thường mang nghĩa tiêu cực.
    • Căn phòng này như một xỉnh, chẳng ánh sáng. (Căn phòng này như một góc nhỏ hẻo lánh, không ánh sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chân trời góc bể: nơi xa xôi, hẻo lánh.
  • Xa tít mù tắp: rất xa, không thể thấy được.
  • Hẻo lánh: xa trung tâm, ít người qua lại.
Thành ngữ liên quan
  • Củ tỉ nào ma nào biết: nơi xa xôi, không ai biết đến.
    • Anh ta đi theo một người lạ đến củ tỉ nào ma nào biết. (Anh ta đi theo một người lạ đến một nơi xa xôi, không ai biết đến.)